身
Hệ thanh bàng 身 · shēn · thân
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 寸 (tấc, tay) + 身 → 射 shè · xạ: bắn; chiếu (ánh sáng), phóng
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
身 | chữ gốc | shēn thân | thân thể; (lượng từ) bộ (quần áo) | 身上 shēnshang trên người; mang theo người | 7 nét HSK1 |
射 | 寸 tấc, tay | shè xạ | bắn; chiếu (ánh sáng), phóng | 发射 fāshè phóng (tên lửa, vệ tinh); phát (tín hiệu) | 10 nét HSK5 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.