路
Hệ thanh bàng 路 · lù · lộ
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "lù" → gặp chữ lạ có 路, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 雨 (mưa, thời tiết) + 路 → 露 lù · lộ: lộ ra; để lộ (khẩu ngữ)
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
路 | chữ gốc | lù lộ | đường | 路口 lùkǒu ngã tư; giao lộ; đầu đường | 13 nét HSK1 |
露 | 雨 mưa, thời tiết | lù lộ đồng âm | lộ ra; để lộ (khẩu ngữ) | 暴露 bàolù phơi ra; để lộ; bộc lộ | HSK6 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.