赞
Hệ thanh bàng 赞 · zàn · tán
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "zàn" → gặp chữ lạ có 赞, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 扌 (tay, động tác tay) + 赞 → 攒 zǎn · toản: dành dụm; tích góp
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
赞 | chữ gốc | zàn tán | 称赞: tán thưởng | 称赞 chēngzàn tán thưởng | 16 nét HSK4 |
攒 | 扌 tay, động tác tay | zǎn toản khác thanh | dành dụm; tích góp | 积攒 jīzǎn dành dụm; tích góp | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.