贲
Hệ thanh bàng 贲 · bēn
2 chữ trong kho từ vựng
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "bēn" → gặp chữ lạ có 贲, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
喷 | 口 miệng, nói, ăn | pēn phún đồng vận | phun, xịt | 喷泉 pēnquán đài phun nước | 12 nét HSK5 |
愤 | 忄 tim, tình cảm | fèn phẫn đồng vận | 愤怒: phẫn nộ; giận dữ | 愤怒 fènnù phẫn nộ; giận dữ | HSK6 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.