贱
Hệ thanh bàng 贱 · jiàn · tiện
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "jiàn" → gặp chữ lạ có 贱, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 氵 (nước) + 贱 → 溅 jiàn · tiễn: bắn tóe; văng tung tóe
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
贱 | chữ gốc | jiàn tiện | rẻ; hèn hạ; thấp hèn | 贱 jiàn rẻ; hèn hạ; thấp hèn | HSK7-9 |
溅 | 氵 nước | jiàn tiễn đồng âm | bắn tóe; văng tung tóe | 溅 jiàn bắn tóe; văng tung tóe | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.