HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 谷
谷

Hệ thanh bàng 谷 · gǔ · cốc

6 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "gǔ" → gặp chữ lạ có 谷, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 宀 (mái nhà) + 谷 → 容 róng · dung: 内容: nội dung
  • 亻 (người) + 谷 → 俗 sú · tục: tầm thường, quê mùa; thông tục; (N) phong tục
  • 欠 (há miệng, thiếu) + 谷 → 欲 yù · dục: 食欲: cảm giác thèm ăn; khẩu vị
  • 衤 (áo quần) + 谷 → 裕 yù · dụ: 充裕: dồi dào; dư dả
  • 氵 (nước) + 谷 → 浴 yù · dục: 沐浴: tắm gội; (bóng) đắm mình trong

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
谷
chữ gốcgǔ
cốc
山谷: thung lũng山谷 shāngǔ
thung lũng
7 nét
HSK6
容
宀
mái nhà
róng
dung
内容: nội dung内容 nèiróng
nội dung
10 nét
HSK3
俗
亻
người
sú
tục
đồng vận
tầm thường, quê mùa; thông tục; (N) phong tục风俗 fēngsú
phong tục
9 nét
HSK4
欲
欠
há miệng, thiếu
yù
dục
đồng vận
食欲: cảm giác thèm ăn; khẩu vị食欲 shíyù
cảm giác thèm ăn; khẩu vị

HSK6
裕
衤
áo quần
yù
dụ
đồng vận
充裕: dồi dào; dư dả充裕 chōngyù
dồi dào; dư dả

HSK7-9
浴
氵
nước
yù
dục
đồng vận
沐浴: tắm gội; (bóng) đắm mình trong沐浴 mùyù
tắm gội; (bóng) đắm mình trong

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh