谷
Hệ thanh bàng 谷 · gǔ · cốc
6 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "gǔ" → gặp chữ lạ có 谷, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
谷 | chữ gốc | gǔ cốc | 山谷: thung lũng | 山谷 shāngǔ thung lũng | 7 nét HSK6 |
容 | 宀 mái nhà | róng dung | 内容: nội dung | 内容 nèiróng nội dung | 10 nét HSK3 |
俗 | 亻 người | sú tục đồng vận | tầm thường, quê mùa; thông tục; (N) phong tục | 风俗 fēngsú phong tục | 9 nét HSK4 |
欲 | 欠 há miệng, thiếu | yù dục đồng vận | 食欲: cảm giác thèm ăn; khẩu vị | 食欲 shíyù cảm giác thèm ăn; khẩu vị | HSK6 |
裕 | 衤 áo quần | yù dụ đồng vận | 充裕: dồi dào; dư dả | 充裕 chōngyù dồi dào; dư dả | HSK7-9 |
浴 | 氵 nước | yù dục đồng vận | 沐浴: tắm gội; (bóng) đắm mình trong | 沐浴 mùyù tắm gội; (bóng) đắm mình trong | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.