见
Hệ thanh bàng 见 · jiàn · kiến
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "jiàn" → gặp chữ lạ có 见, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 舟 (thuyền) + 见 → 舰 jiàn · hạm: 军舰: tàu chiến
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
见 | chữ gốc | jiàn kiến | thấy; gặp | 见面 jiànmiàn gặp mặt | 4 nét HSK1 |
舰 | 舟 thuyền | jiàn hạm đồng âm | 军舰: tàu chiến | 军舰 jūnjiàn tàu chiến | HSK6 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.