血
Hệ thanh bàng 血 · xuè · huyết
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 忄 (tim, tình cảm) + 血 → 恤 xù · tuất: 抚恤: trợ cấp tiền tuất; trợ cấp (cho người bị nạn, thân nhân)
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
血 | chữ gốc | xuè huyết | máu | 血型 xuèxíng nhóm máu | 6 nét HSK3 |
恤 | 忄 tim, tình cảm | xù tuất | 抚恤: trợ cấp tiền tuất; trợ cấp (cho người bị nạn, thân nhân) | 抚恤 fǔxù trợ cấp tiền tuất; trợ cấp (cho người bị nạn, thân nhân) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.