虫
Hệ thanh bàng 虫 · chóng · trùng
5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
虫 | chữ gốc | chóng trùng | 虫子: sâu bọ, côn trùng | 虫子 chóngzi sâu bọ, côn trùng | 6 nét HSK4 |
独 | 犭 thú vật | dú độc | một mình; chỉ riêng; độc | 单独 dāndú đơn độc, một mình | 9 nét HSK4 |
触 | 角 sừng, góc | chù xúc | 接触: tiếp xúc | 接触 jiēchù tiếp xúc | 13 nét HSK5 |
浊 | 氵 nước | zhuó trọc | 混浊: vẩn đục; đục ngầu | 混浊 hùnzhuó vẩn đục; đục ngầu | HSK7-9 |
烛 | 火 lửa | zhú chúc | 蜡烛: cây nến | 蜡烛 làzhú cây nến | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.