荒
Hệ thanh bàng 荒 · huāng · hoang
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "huāng" → gặp chữ lạ có 荒, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
荒 | chữ gốc | huāng hoang | bỏ hoang; bỏ bê, mai một (việc học, nghề) | 荒唐 huāngtáng hoang đường; vô lý; lố bịch | HSK7-9 |
慌 | 忄 tim, tình cảm | huāng hoảng đồng âm | hoảng, luống cuống; (sau 得) … quá | 慌忙 huāngmáng vội vàng, cuống quýt | 12 nét HSK5 |
谎 | 讠 lời nói | huǎng hoang khác thanh | 谎话: lời nói dối | 谎话 huǎnghuà lời nói dối | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.