荅
Hệ thanh bàng 荅
3 chữ trong kho từ vựng
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
搭 | 扌 tay, động tác tay | dā đáp | dựng; bắc; đi nhờ (xe); hợp nhau | 搭档 dādàng cộng sự; bạn diễn; hợp tác cùng | HSK6 |
塔 | 土 đất | tǎ tháp | tháp | 金字塔 jīnzìtǎ kim tự tháp | HSK6 |
瘩 | 疒 bệnh | da đáp | 疙瘩: mụn; cục u; khúc mắc trong lòng | 疙瘩 gēda mụn; cục u; khúc mắc trong lòng | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.