般
Hệ thanh bàng 般 · bān · ban
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "bān" → gặp chữ lạ có 般, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 扌 (tay, động tác tay) + 般 → 搬 bān · ban: chuyển, dời
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
般 | chữ gốc | bān ban | 一般: thông thường | 一般 yībān thông thường | 10 nét HSK2 |
搬 | 扌 tay, động tác tay | bān ban đồng âm | chuyển, dời | 搬家 bānjiā chuyển nhà, dọn nhà | 13 nét HSK3 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.