肖
Hệ thanh bàng 肖 · xiào · tiếu
13 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "xiào" → gặp chữ lạ có 肖, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 氵 (nước) + 肖 → 消 xiāo · tiêu: tan biến, tiêu tan; xóa bỏ; tiêu khiển
- 钅 (kim loại) + 肖 → 销 xiāo · tiêu: bán; tiêu hủy, xóa bỏ; nấu chảy
- 忄 (tim, tình cảm) + 肖 → 悄 qiāo · tiêu: 悄悄: lặng lẽ
- 禾 (lúa) + 肖 → 稍 shāo · tiêu: hơi, một chút
- 宀 (mái nhà) + 肖 → 宵 xiāo · tiêu: 元宵: Tết Nguyên tiêu (rằm tháng Giêng); bánh trôi Nguyên tiêu
- 刂 (dao, cắt) + 肖 → 削 xuē · tước: gọt; vót; (thể thao) cắt bóng
- 口 (miệng, nói, ăn) + 肖 → 哨 shào · sáo: cái còi; tiếng còi; trạm gác
- 山 (núi) + 肖 → 峭 qiào · tiễu: 陡峭: dốc đứng; cheo leo
- 尸 (thân người, nhà) + 肖 → 屑 xiè · tiết: 不屑: khinh thường; không thèm (làm)
- 亻 (người) + 肖 → 俏 qiào · tiếu: 俊俏: xinh đẹp; tuấn tú; duyên dáng
- 扌 (tay, động tác tay) + 肖 → 捎 shāo · sao: gửi kèm; nhờ mang hộ
- 木 (cây, gỗ) + 肖 → 梢 shāo · sao: 树梢: ngọn cây
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
肖 | chữ gốc | xiào tiếu | 生肖: con giáp; tuổi (theo 12 con giáp) | 生肖 shēngxiào con giáp; tuổi (theo 12 con giáp) | 7 nét HSK5 |
消 | 氵 nước | xiāo tiêu khác thanh | tan biến, tiêu tan; xóa bỏ; tiêu khiển | 取消 qǔxiāo hủy bỏ | 10 nét HSK3 |
销 | 钅 kim loại | xiāo tiêu khác thanh | bán; tiêu hủy, xóa bỏ; nấu chảy | 促销 cùxiāo khuyến mãi | 12 nét HSK4 |
悄 | 忄 tim, tình cảm | qiāo tiêu đồng vận | 悄悄: lặng lẽ | 悄悄 qiāoqiāo lặng lẽ | 10 nét HSK5 |
稍 | 禾 lúa | shāo tiêu | hơi, một chút | 稍微 shāowēi một chút | 12 nét HSK5 |
宵 | 宀 mái nhà | xiāo tiêu khác thanh | 元宵: Tết Nguyên tiêu (rằm tháng Giêng); bánh trôi Nguyên tiêu | 元宵 yuánxiāo Tết Nguyên tiêu (rằm tháng Giêng); bánh trôi Nguyên tiêu | HSK6 |
削 | 刂 dao, cắt | xuē tước | gọt; vót; (thể thao) cắt bóng | 削减 xuējiǎn cắt giảm; giảm bớt | HSK7-9 |
哨 | 口 miệng, nói, ăn | shào sáo | cái còi; tiếng còi; trạm gác | 口哨 kǒushào tiếng huýt sáo; cái còi | HSK7-9 |
峭 | 山 núi | qiào tiễu đồng vận | 陡峭: dốc đứng; cheo leo | 陡峭 dǒuqiào dốc đứng; cheo leo | HSK7-9 |
屑 | 尸 thân người, nhà | xiè tiết | 不屑: khinh thường; không thèm (làm) | 不屑 bùxiè khinh thường; không thèm (làm) | HSK7-9 |
俏 | 亻 người | qiào tiếu đồng vận | 俊俏: xinh đẹp; tuấn tú; duyên dáng | 俊俏 jùnqiào xinh đẹp; tuấn tú; duyên dáng | HSK7-9 |
捎 | 扌 tay, động tác tay | shāo sao | gửi kèm; nhờ mang hộ | 捎 shāo gửi kèm; nhờ mang hộ | HSK7-9 |
梢 | 木 cây, gỗ | shāo sao | 树梢: ngọn cây | 树梢 shùshāo ngọn cây | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.