汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
Tự hình › Hệ thanh bàng 肖
肖

Hệ thanh bàng 肖 · xiào · tiếu

13 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "xiào" → gặp chữ lạ có 肖, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 氵 (nước) + 肖 → 消 xiāo · tiêu: tan biến, tiêu tan; xóa bỏ; tiêu khiển
  • 钅 (kim loại) + 肖 → 销 xiāo · tiêu: bán; tiêu hủy, xóa bỏ; nấu chảy
  • 忄 (tim, tình cảm) + 肖 → 悄 qiāo · tiêu: 悄悄: lặng lẽ
  • 禾 (lúa) + 肖 → 稍 shāo · tiêu: hơi, một chút
  • 宀 (mái nhà) + 肖 → 宵 xiāo · tiêu: 元宵: Tết Nguyên tiêu (rằm tháng Giêng); bánh trôi Nguyên tiêu
  • 刂 (dao, cắt) + 肖 → 削 xuē · tước: gọt; vót; (thể thao) cắt bóng
  • 口 (miệng, nói, ăn) + 肖 → 哨 shào · sáo: cái còi; tiếng còi; trạm gác
  • 山 (núi) + 肖 → 峭 qiào · tiễu: 陡峭: dốc đứng; cheo leo
  • 尸 (thân người, nhà) + 肖 → 屑 xiè · tiết: 不屑: khinh thường; không thèm (làm)
  • 亻 (người) + 肖 → 俏 qiào · tiếu: 俊俏: xinh đẹp; tuấn tú; duyên dáng
  • 扌 (tay, động tác tay) + 肖 → 捎 shāo · sao: gửi kèm; nhờ mang hộ
  • 木 (cây, gỗ) + 肖 → 梢 shāo · sao: 树梢: ngọn cây

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
肖
chữ gốcxiào
tiếu
生肖: con giáp; tuổi (theo 12 con giáp)生肖 shēngxiào
con giáp; tuổi (theo 12 con giáp)
7 nét
HSK5
消
氵
nước
xiāo
tiêu
khác thanh
tan biến, tiêu tan; xóa bỏ; tiêu khiển取消 qǔxiāo
hủy bỏ
10 nét
HSK3
销
钅
kim loại
xiāo
tiêu
khác thanh
bán; tiêu hủy, xóa bỏ; nấu chảy促销 cùxiāo
khuyến mãi
12 nét
HSK4
悄
忄
tim, tình cảm
qiāo
tiêu
đồng vận
悄悄: lặng lẽ悄悄 qiāoqiāo
lặng lẽ
10 nét
HSK5
稍
禾
lúa
shāo
tiêu
hơi, một chút稍微 shāowēi
một chút
12 nét
HSK5
宵
宀
mái nhà
xiāo
tiêu
khác thanh
元宵: Tết Nguyên tiêu (rằm tháng Giêng); bánh trôi Nguyên tiêu元宵 yuánxiāo
Tết Nguyên tiêu (rằm tháng Giêng); bánh trôi Nguyên tiêu

HSK6
削
刂
dao, cắt
xuē
tước
gọt; vót; (thể thao) cắt bóng削减 xuējiǎn
cắt giảm; giảm bớt

HSK7-9
哨
口
miệng, nói, ăn
shào
sáo
cái còi; tiếng còi; trạm gác口哨 kǒushào
tiếng huýt sáo; cái còi

HSK7-9
峭
山
núi
qiào
tiễu
đồng vận
陡峭: dốc đứng; cheo leo陡峭 dǒuqiào
dốc đứng; cheo leo

HSK7-9
屑
尸
thân người, nhà
xiè
tiết
不屑: khinh thường; không thèm (làm)不屑 bùxiè
khinh thường; không thèm (làm)

HSK7-9
俏
亻
người
qiào
tiếu
đồng vận
俊俏: xinh đẹp; tuấn tú; duyên dáng俊俏 jùnqiào
xinh đẹp; tuấn tú; duyên dáng

HSK7-9
捎
扌
tay, động tác tay
shāo
sao
gửi kèm; nhờ mang hộ捎 shāo
gửi kèm; nhờ mang hộ

HSK7-9
梢
木
cây, gỗ
shāo
sao
树梢: ngọn cây树梢 shùshāo
ngọn cây

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh