老

Hệ thanh bàng 老 · lǎo · lão

2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "lǎo" → gặp chữ lạ có 老, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 女 (phụ nữ) + 老 → 姥 lǎo · lão: 姥姥: bà ngoại

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốclǎo
lão
già, cũ6 nét
HSK1
女
phụ nữ
lǎo
lão
đồng âm
姥姥: bà ngoại9 nét
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.