米

Hệ thanh bàng 米 · mǐ · mễ

5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "mǐ" → gặp chữ lạ có 米, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 辶 (đi, di chuyển) + 米 → 迷 mí · mê: lạc (đường); mê, say mê
  • 斗 (cái đấu) + 米 → 料 liào · liệu: đoán trước; liệu trước
  • 尸 (thân người, nhà) + 米 → 屎 shǐ · thỉ: phân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt)
  • 目 (mắt) + 米 → 眯 mī · mị: nheo (mắt); chợp mắt

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốcmǐ
mễ
gạo, mét6 nét
HSK1
辶
đi, di chuyển
mí
mê
khác thanh
lạc (đường); mê, say mê9 nét
HSK3
斗
cái đấu
liào
liệu
đoán trước; liệu trước10 nét
HSK4
尸
thân người, nhà
shǐ
thỉ
đồng vận
phân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt)
HSK7-9
目
mắt
mī
mị
khác thanh
nheo (mắt); chợp mắt
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.