竟

Hệ thanh bàng 竟 · jìng · cánh

3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "jìng" → gặp chữ lạ có 竟, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 土 (đất) + 竟 → 境 jìng · cảnh: 环境: môi trường
  • 钅 (kim loại) + 竟 → 镜 jìng · kính: 镜头: ống kính; cảnh quay

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốcjìng
cánh
vậy mà; lại (ngoài dự đoán); rốt cuộc11 nét
HSK4
土
đất
jìng
cảnh
đồng âm
环境: môi trường14 nét
HSK3
钅
kim loại
jìng
kính
đồng âm
镜头: ống kính; cảnh quay16 nét
HSK4

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.