立
Hệ thanh bàng 立 · lì · lập
6 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
立 | chữ gốc | lì lập | đứng; dựng, lập | 成立 chénglì thành lập | 5 nét HSK3 |
位 | 亻 người | wèi vị | vị, ngài | 单位 dānwèi đơn vị | 7 nét HSK2 |
拉 | 扌 tay, động tác tay | lā lạp | kéo | 拉开 lākāi kéo ra, mở ra; nới rộng (khoảng cách) | 8 nét HSK2 |
垃 | 土 đất | lā lạp | 垃圾: rác, rác thải | 垃圾 lājī rác, rác thải | 8 nét HSK4 |
粒 | 米 gạo | lì lạp đồng âm | hạt; viên (lượng từ) | 颗粒 kēlì hạt; hạt nhỏ, dạng cốm | HSK7-9 |
泣 | 氵 nước | qì khấp đồng vận | 哭泣: khóc; khóc thút thít | 哭泣 kūqì khóc; khóc thút thít | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.