窄
Hệ thanh bàng 窄 · zhǎi · trại
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 木 (cây, gỗ) + 窄 → 榨 zhà · trá: ép (lấy nước, dầu); bóc lột, vắt kiệt
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
窄 | chữ gốc | zhǎi trại | hẹp | 狭窄 xiázhǎi chật hẹp; hẹp | 10 nét HSK7-9 |
榨 | 木 cây, gỗ | zhà trá | ép (lấy nước, dầu); bóc lột, vắt kiệt | 压榨 yāzhà ép (lấy dầu, nước); bóc lột | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.