石
Hệ thanh bàng 石 · shí · thạch
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
石 | chữ gốc | shí thạch | 石头: hòn đá | 石头 shítou hòn đá | 5 nét HSK3 |
拓 | 扌 tay, động tác tay | tuò thác | 开拓: khai phá; mở rộng; khai thác (thị trường) | 开拓 kāituò khai phá; mở rộng; khai thác (thị trường) | HSK7-9 |
岩 | 山 núi | yán nham | 岩石: đá; nham thạch | 岩石 yánshí đá; nham thạch | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.