HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 石
石

Hệ thanh bàng 石 · shí · thạch

3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 扌 (tay, động tác tay) + 石 → 拓 tuò · thác: 开拓: khai phá; mở rộng; khai thác (thị trường)
  • 山 (núi) + 石 → 岩 yán · nham: 岩石: đá; nham thạch

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
石
chữ gốcshí
thạch
石头: hòn đá石头 shítou
hòn đá
5 nét
HSK3
拓
扌
tay, động tác tay
tuò
thác
开拓: khai phá; mở rộng; khai thác (thị trường)开拓 kāituò
khai phá; mở rộng; khai thác (thị trường)

HSK7-9
岩
山
núi
yán
nham
岩石: đá; nham thạch岩石 yánshí
đá; nham thạch

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh