HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 矢
矢

Hệ thanh bàng 矢 · shǐ · thỉ

3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "shǐ" → gặp chữ lạ có 矢, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 匚 (cái hộp) + 矢 → 医 yī · y: 医生: bác sĩ
  • 疒 (bệnh) + 矢 → 疾 jí · tật: 残疾: tàn tật; khuyết tật

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
矢
chữ gốcshǐ
thỉ
有的放矢: bắn tên có đích; làm việc, nói năng có mục tiêu rõ ràng有的放矢 yǒudì-fàngshǐ
bắn tên có đích; làm việc, nói năng có mục tiêu rõ ràng

HSK7-9
医
匚
cái hộp
yī
y
đồng vận
医生: bác sĩ医生 yīshēng
bác sĩ
7 nét
HSK1
疾
疒
bệnh
jí
tật
đồng vận
残疾: tàn tật; khuyết tật残疾 cánjí
tàn tật; khuyết tật

HSK6

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh