矢
Hệ thanh bàng 矢 · shǐ · thỉ
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "shǐ" → gặp chữ lạ có 矢, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
矢 | chữ gốc | shǐ thỉ | 有的放矢: bắn tên có đích; làm việc, nói năng có mục tiêu rõ ràng | 有的放矢 yǒudì-fàngshǐ bắn tên có đích; làm việc, nói năng có mục tiêu rõ ràng | HSK7-9 |
医 | 匚 cái hộp | yī y đồng vận | 医生: bác sĩ | 医生 yīshēng bác sĩ | 7 nét HSK1 |
疾 | 疒 bệnh | jí tật đồng vận | 残疾: tàn tật; khuyết tật | 残疾 cánjí tàn tật; khuyết tật | HSK6 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.