监
Hệ thanh bàng 监 · jiān · giam
6 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
监 | chữ gốc | jiān giam | 监测: giám sát, theo dõi (bằng đo đạc) | 监测 jiāncè giám sát, theo dõi (bằng đo đạc) | 10 nét HSK6 |
蓝 | 艹 cỏ, cây | lán lam | màu xanh | 蓝色 lánsè màu xanh lam; xanh da trời | 13 nét HSK2 |
篮 | ⺮ tre | lán lam | 篮球: bóng rổ | 篮球 lánqiú bóng rổ | 16 nét HSK2 |
滥 | 氵 nước | làn lạm | 泛滥: (nước) tràn ngập, lũ lụt; (bóng) tràn lan | 泛滥 fànlàn (nước) tràn ngập, lũ lụt; (bóng) tràn lan | HSK7-9 |
尴 | 尢 | gāng giam | 尴尬: lúng túng; khó xử; ngượng ngùng | 尴尬 gāngà lúng túng; khó xử; ngượng ngùng | HSK7-9 |
槛 | 木 cây, gỗ | kǎn hạm | 门槛: bậc cửa; ngưỡng cửa; điều kiện tối thiểu (nghĩa bóng) | 门槛 ménkǎn bậc cửa; ngưỡng cửa; điều kiện tối thiểu (nghĩa bóng) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.