益
Hệ thanh bàng 益 · yì · ích
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "yì" → gặp chữ lạ có 益, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
益 | chữ gốc | yì ích | 利益: lợi ích | 利益 lìyì lợi ích | 10 nét HSK4 |
隘 | 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | ài ải | 狭隘: chật hẹp; hẹp hòi (tầm nhìn, lòng dạ) | 狭隘 xiá'ài chật hẹp; hẹp hòi (tầm nhìn, lòng dạ) | HSK7-9 |
溢 | 氵 nước | yì dật đồng âm | tràn ra; vượt quá | 洋溢 yángyì tràn đầy; dạt dào (tình cảm, không khí) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.