皇
Hệ thanh bàng 皇 · huáng · hoàng
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "huáng" → gặp chữ lạ có 皇, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
皇 | chữ gốc | huáng hoàng | 皇帝: hoàng đế | 皇帝 huángdì hoàng đế | HSK6 |
凰 | 几 cái ghế | huáng hoàng đồng âm | 凤凰: phượng hoàng | 凤凰 fènghuáng phượng hoàng | HSK7-9 |
煌 | 火 lửa | huáng hoàng đồng âm | 辉煌: huy hoàng; rực rỡ, vẻ vang | 辉煌 huīhuáng huy hoàng; rực rỡ, vẻ vang | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.