番

Hệ thanh bàng 番 · fān · phiên

3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "fān" → gặp chữ lạ có 番, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 扌 (tay, động tác tay) + 番 → 播 bō · bá: phát (sóng); gieo (hạt)
  • 羽 (lông vũ, cánh) + 番 → 翻 fān · phiên: lật, giở

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốcfān
phiên
lần, phen, hồi (lượng từ)12 nét
HSK6
扌
tay, động tác tay
bō
bá
phát (sóng); gieo (hạt)15 nét
HSK3
羽
lông vũ, cánh
fān
phiên
đồng âm
lật, giở18 nét
HSK4

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.