田
Hệ thanh bàng 田 · tián · điền
11 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 木 (cây, gỗ) + 田 → 果 guǒ · quả: 水果: trái cây
- 夂 (bước chậm) + 田 → 备 bèi · bị: chuẩn bị; có đủ; phòng bị
- 糸 (tơ, sợi) + 田 → 累 lěi · lũy: mệt
- 口 (miệng, nói, ăn) + 田 → 周 zhōu · chu: tuần
- 心 (tim, tình cảm, suy nghĩ) + 田 → 思 sī · tư: 意思: ý nghĩa
- 雨 (mưa, thời tiết) + 田 → 雷 léi · lôi: sấm; sét; mìn
- 大 (to lớn) + 田 → 奋 fèn · phấn: 奋斗: phấn đấu
- 纟 (tơ, sợi) + 田 → 细 xì · tế: mảnh, nhỏ; tỉ mỉ
- 月 (trăng; thịt, cơ thể) + 田 → 胃 wèi · vị: dạ dày
- 艹 (cỏ, cây) + 田 → 苗 miáo · miêu: mầm; cây non; mầm mống
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
田 | chữ gốc | tián điền | ruộng; đồng ruộng | 农田 nóngtián ruộng đồng; đất canh tác | 5 nét HSK6 |
果 | 木 cây, gỗ | guǒ quả | 水果: trái cây | 水果 shuǐguǒ trái cây | 8 nét HSK1 |
备 | 夂 bước chậm | bèi bị | chuẩn bị; có đủ; phòng bị | 准备 zhǔnbèi chuẩn bị | 8 nét HSK1 |
累 | 糸 tơ, sợi | lěi lũy | mệt | 积累 jīlěi tích lũy | 11 nét HSK1 |
周 | 口 miệng, nói, ăn | zhōu chu | tuần | 上周 shàng zhōu tuần trước | 8 nét HSK2 |
思 | 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | sī tư | 意思: ý nghĩa | 意思 yìsi ý nghĩa | 9 nét HSK2 |
雷 | 雨 mưa, thời tiết | léi lôi | sấm; sét; mìn | 打雷 dǎléi có sấm, sấm nổ | 13 nét HSK4 |
奋 | 大 to lớn | fèn phấn | 奋斗: phấn đấu | 奋斗 fèndòu phấn đấu | 8 nét HSK4 |
细 | 纟 tơ, sợi | xì tế | mảnh, nhỏ; tỉ mỉ | 细节 xìjié tình tiết | 8 nét HSK4 |
胃 | 月 trăng; thịt, cơ thể | wèi vị | dạ dày | 胃口 wèikǒu khẩu vị | 9 nét HSK5 |
苗 | 艹 cỏ, cây | miáo miêu | mầm; cây non; mầm mống | 禾苗 hémiáo cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc) | 8 nét HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.