汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
Tự hình › Hệ thanh bàng 田
田

Hệ thanh bàng 田 · tián · điền

11 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 木 (cây, gỗ) + 田 → 果 guǒ · quả: 水果: trái cây
  • 夂 (bước chậm) + 田 → 备 bèi · bị: chuẩn bị; có đủ; phòng bị
  • 糸 (tơ, sợi) + 田 → 累 lěi · lũy: mệt
  • 口 (miệng, nói, ăn) + 田 → 周 zhōu · chu: tuần
  • 心 (tim, tình cảm, suy nghĩ) + 田 → 思 sī · tư: 意思: ý nghĩa
  • 雨 (mưa, thời tiết) + 田 → 雷 léi · lôi: sấm; sét; mìn
  • 大 (to lớn) + 田 → 奋 fèn · phấn: 奋斗: phấn đấu
  • 纟 (tơ, sợi) + 田 → 细 xì · tế: mảnh, nhỏ; tỉ mỉ
  • 月 (trăng; thịt, cơ thể) + 田 → 胃 wèi · vị: dạ dày
  • 艹 (cỏ, cây) + 田 → 苗 miáo · miêu: mầm; cây non; mầm mống

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
田
chữ gốctián
điền
ruộng; đồng ruộng农田 nóngtián
ruộng đồng; đất canh tác
5 nét
HSK6
果
木
cây, gỗ
guǒ
quả
水果: trái cây水果 shuǐguǒ
trái cây
8 nét
HSK1
备
夂
bước chậm
bèi
bị
chuẩn bị; có đủ; phòng bị准备 zhǔnbèi
chuẩn bị
8 nét
HSK1
累
糸
tơ, sợi
lěi
lũy
mệt积累 jīlěi
tích lũy
11 nét
HSK1
周
口
miệng, nói, ăn
zhōu
chu
tuần上周 shàng zhōu
tuần trước
8 nét
HSK2
思
心
tim, tình cảm, suy nghĩ
sī
tư
意思: ý nghĩa意思 yìsi
ý nghĩa
9 nét
HSK2
雷
雨
mưa, thời tiết
léi
lôi
sấm; sét; mìn打雷 dǎléi
có sấm, sấm nổ
13 nét
HSK4
奋
大
to lớn
fèn
phấn
奋斗: phấn đấu奋斗 fèndòu
phấn đấu
8 nét
HSK4
细
纟
tơ, sợi
xì
tế
mảnh, nhỏ; tỉ mỉ细节 xìjié
tình tiết
8 nét
HSK4
胃
月
trăng; thịt, cơ thể
wèi
vị
dạ dày胃口 wèikǒu
khẩu vị
9 nét
HSK5
苗
艹
cỏ, cây
miáo
miêu
mầm; cây non; mầm mống禾苗 hémiáo
cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc)
8 nét
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh