HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 甬
甬

Hệ thanh bàng 甬 · yǒng · dũng

6 chữ trong kho từ vựng

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "yǒng" → gặp chữ lạ có 甬, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 辶 (đi, di chuyển) + 甬 → 通 tōng · thông: thông; thông suốt; liên lạc được (điện thoại)
  • 疒 (bệnh) + 甬 → 痛 tòng · thống: đau, nhức; đau đớn
  • 讠 (lời nói) + 甬 → 诵 sòng · tụng: 背诵: đọc thuộc lòng
  • 木 (cây, gỗ) + 甬 → 桶 tǒng · đồng: thùng; xô
  • 扌 (tay, động tác tay) + 甬 → 捅 tǒng · thống: chọc, thọc; huých; làm lộ (chuyện)
  • 氵 (nước) + 甬 → 涌 yǒng · dũng: tuôn ra, trào ra; ùa tới

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
通
辶
đi, di chuyển
tōng
thông
đồng vận
thông; thông suốt; liên lạc được (điện thoại)交通 jiāotōng
giao thông
10 nét
HSK2
痛
疒
bệnh
tòng
thống
đồng vận
đau, nhức; đau đớn痛苦 tòngkǔ
đau khổ
12 nét
HSK3
诵
讠
lời nói
sòng
tụng
đồng vận
背诵: đọc thuộc lòng背诵 bèisòng
đọc thuộc lòng

HSK7-9
桶
木
cây, gỗ
tǒng
đồng
đồng vận
thùng; xô马桶 mǎtǒng
bồn cầu; bô
11 nét
HSK7-9
捅
扌
tay, động tác tay
tǒng
thống
đồng vận
chọc, thọc; huých; làm lộ (chuyện)捅 tǒng
chọc, thọc; huých; làm lộ (chuyện)

HSK7-9
涌
氵
nước
yǒng
dũng
đồng âm
tuôn ra, trào ra; ùa tới汹涌 xiōngyǒng
cuộn trào; dâng trào dữ dội

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh