甬
Hệ thanh bàng 甬 · yǒng · dũng
6 chữ trong kho từ vựng
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "yǒng" → gặp chữ lạ có 甬, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 辶 (đi, di chuyển) + 甬 → 通 tōng · thông: thông; thông suốt; liên lạc được (điện thoại)
- 疒 (bệnh) + 甬 → 痛 tòng · thống: đau, nhức; đau đớn
- 讠 (lời nói) + 甬 → 诵 sòng · tụng: 背诵: đọc thuộc lòng
- 木 (cây, gỗ) + 甬 → 桶 tǒng · đồng: thùng; xô
- 扌 (tay, động tác tay) + 甬 → 捅 tǒng · thống: chọc, thọc; huých; làm lộ (chuyện)
- 氵 (nước) + 甬 → 涌 yǒng · dũng: tuôn ra, trào ra; ùa tới
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
通 | 辶 đi, di chuyển | tōng thông đồng vận | thông; thông suốt; liên lạc được (điện thoại) | 交通 jiāotōng giao thông | 10 nét HSK2 |
痛 | 疒 bệnh | tòng thống đồng vận | đau, nhức; đau đớn | 痛苦 tòngkǔ đau khổ | 12 nét HSK3 |
诵 | 讠 lời nói | sòng tụng đồng vận | 背诵: đọc thuộc lòng | 背诵 bèisòng đọc thuộc lòng | HSK7-9 |
桶 | 木 cây, gỗ | tǒng đồng đồng vận | thùng; xô | 马桶 mǎtǒng bồn cầu; bô | 11 nét HSK7-9 |
捅 | 扌 tay, động tác tay | tǒng thống đồng vận | chọc, thọc; huých; làm lộ (chuyện) | 捅 tǒng chọc, thọc; huých; làm lộ (chuyện) | HSK7-9 |
涌 | 氵 nước | yǒng dũng đồng âm | tuôn ra, trào ra; ùa tới | 汹涌 xiōngyǒng cuộn trào; dâng trào dữ dội | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.