HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 用
用

Hệ thanh bàng 用 · yòng · dụng

4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "yòng" → gặp chữ lạ có 用, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • ⺈ (dao) + 用 → 角 jiǎo · giác: hào (1/10 tệ); góc; sừng
  • 扌 (tay, động tác tay) + 用 → 拥 yōng · dung: 拥抱: ôm, ôm ấp
  • 亻 (người) + 用 → 佣 yōng · dong: 雇佣: thuê mướn (lao động)

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
用
chữ gốcyòng
dụng
dùng不用 bùyòng
không cần
5 nét
HSK1
角
⺈
dao
jiǎo
giác
hào (1/10 tệ); góc; sừng角度 jiǎodù
góc độ
7 nét
HSK2
拥
扌
tay, động tác tay
yōng
dung
khác thanh
拥抱: ôm, ôm ấp拥抱 yōngbào
ôm, ôm ấp
8 nét
HSK5
佣
亻
người
yōng
dong
khác thanh
雇佣: thuê mướn (lao động)雇佣 gùyōng
thuê mướn (lao động)

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh