用
Hệ thanh bàng 用 · yòng · dụng
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "yòng" → gặp chữ lạ có 用, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
用 | chữ gốc | yòng dụng | dùng | 不用 bùyòng không cần | 5 nét HSK1 |
角 | ⺈ dao | jiǎo giác | hào (1/10 tệ); góc; sừng | 角度 jiǎodù góc độ | 7 nét HSK2 |
拥 | 扌 tay, động tác tay | yōng dung khác thanh | 拥抱: ôm, ôm ấp | 拥抱 yōngbào ôm, ôm ấp | 8 nét HSK5 |
佣 | 亻 người | yōng dong khác thanh | 雇佣: thuê mướn (lao động) | 雇佣 gùyōng thuê mướn (lao động) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.