甚
Hệ thanh bàng 甚 · shèn · thậm
5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
甚 | chữ gốc | shèn thậm | 甚至: thậm chí | 甚至 shènzhì thậm chí | 9 nét HSK4 |
斟 | 斗 cái đấu | zhēn châm đồng vận | 斟酌: cân nhắc; đắn đo | 斟酌 zhēnzhuó cân nhắc; đắn đo | HSK7-9 |
湛 | 氵 nước | zhàn trạm | 精湛: điêu luyện; tinh thông | 精湛 jīngzhàn điêu luyện; tinh thông | HSK7-9 |
堪 | 土 đất | kān kham | 不堪: không chịu nổi; (sau tính từ) cực kỳ, hết sức (nghĩa xấu) | 不堪 bùkān không chịu nổi; (sau tính từ) cực kỳ, hết sức (nghĩa xấu) | HSK7-9 |
勘 | 力 sức | kān khám | 勘探: thăm dò; khảo sát (địa chất) | 勘探 kāntàn thăm dò; khảo sát (địa chất) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.