率
Hệ thanh bàng 率 · lǜ · suất
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 扌 (tay, động tác tay) + 率 → 摔 shuāi · suỵ: ngã; đánh rơi (vỡ); quăng mạnh
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
率 | chữ gốc | lǜ suất | tỷ lệ; suất | 汇率 huìlǜ tỷ giá | 11 nét HSK4 |
摔 | 扌 tay, động tác tay | shuāi suỵ | ngã; đánh rơi (vỡ); quăng mạnh | 摔倒 shuāidǎo ngã nhào | 14 nét HSK5 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.