父
Hệ thanh bàng 父 · fù · phụ
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "fù" → gặp chữ lạ có 父, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 斤 (cái rìu) + 父 → 斧 fǔ · phủ: 斧子: cái rìu
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
父 | chữ gốc | fù phụ | 父母: bố mẹ, cha mẹ | 父母 fùmǔ bố mẹ, cha mẹ | 4 nét HSK3 |
斧 | 斤 cái rìu | fǔ phủ khác thanh | 斧子: cái rìu | 斧子 fǔzi cái rìu | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.