灰
Hệ thanh bàng 灰 · huī · hôi
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "huī" → gặp chữ lạ có 灰, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 忄 (tim, tình cảm) + 灰 → 恢 huī · hồi: 恢复: hồi phục, khôi phục
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
灰 | chữ gốc | huī hôi | màu xám | 灰色 huīsè màu xám | 6 nét HSK5 |
恢 | 忄 tim, tình cảm | huī hồi đồng âm | 恢复: hồi phục, khôi phục | 恢复 huīfù hồi phục, khôi phục | 9 nét HSK5 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.