HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 火
火

Hệ thanh bàng 火 · huǒ · hỏa

4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 禾 (lúa) + 火 → 秋 qiū · thu: 秋天: mùa thu
  • 亻 (người) + 火 → 伙 huǒ · hỏa: nhóm, tốp, bọn (lượng từ)
  • 耳 (tai) + 火 → 耿 gěng · cảnh: 耿直: ngay thẳng; bộc trực

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
火
chữ gốchuǒ
hỏa
lửa火车 huǒchē
tàu hỏa
4 nét
HSK1
秋
禾
lúa
qiū
thu
秋天: mùa thu秋天 qiūtiān
mùa thu
9 nét
HSK2
伙
亻
người
huǒ
hỏa
đồng âm
nhóm, tốp, bọn (lượng từ)伙伴 huǒbàn
bạn đồng hành
6 nét
HSK4
耿
耳
tai
gěng
cảnh
耿直: ngay thẳng; bộc trực耿直 gěngzhí
ngay thẳng; bộc trực

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh