火
Hệ thanh bàng 火 · huǒ · hỏa
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
火 | chữ gốc | huǒ hỏa | lửa | 火车 huǒchē tàu hỏa | 4 nét HSK1 |
秋 | 禾 lúa | qiū thu | 秋天: mùa thu | 秋天 qiūtiān mùa thu | 9 nét HSK2 |
伙 | 亻 người | huǒ hỏa đồng âm | nhóm, tốp, bọn (lượng từ) | 伙伴 huǒbàn bạn đồng hành | 6 nét HSK4 |
耿 | 耳 tai | gěng cảnh | 耿直: ngay thẳng; bộc trực | 耿直 gěngzhí ngay thẳng; bộc trực | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.