求

Hệ thanh bàng 求 · qiú · cầu

3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "qiú" → gặp chữ lạ có 求, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 王 (ngọc, đá quý) + 求 → 球 qiú · cầu: quả bóng; bóng
  • 攵 (đánh, hành động) + 求 → 救 jiù · cứu: cứu

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốcqiú
cầu
cầu xin; nhờ; tìm kiếm7 nét
HSK2
王
ngọc, đá quý
qiú
cầu
đồng âm
quả bóng; bóng11 nét
HSK1
攵
đánh, hành động
jiù
cứu
đồng vận
cứu11 nét
HSK3

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.