气
Hệ thanh bàng 气 · qì · khí
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "qì" → gặp chữ lạ có 气, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 氵 (nước) + 气 → 汽 qì · khí: 汽车: ô tô; xe hơi
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
气 | chữ gốc | qì khí | giận; làm tức; khí, hơi | 生气 shēngqì giận dữ | 4 nét HSK1 |
汽 | 氵 nước | qì khí đồng âm | 汽车: ô tô; xe hơi | 汽车 qìchē ô tô; xe hơi | 7 nét HSK1 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.