氐
Hệ thanh bàng 氐 · dǐ · để
3 chữ trong kho từ vựng
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "dǐ" → gặp chữ lạ có 氐, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
低 | 亻 người | dī đê khác thanh | thấp | 降低 jiàngdī hạ thấp | 7 nét HSK2 |
底 | 广 mái nhà rộng | dǐ để đồng âm | đáy; cuối (tháng, năm) | 到底 dàodǐ rốt cuộc; cuối cùng | 8 nét HSK3 |
抵 | 扌 tay, động tác tay | dǐ để đồng âm | chống; tì; bù; đến (nơi); tương đương | 抵达 dǐdá đến nơi; tới | HSK6 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.