步
Hệ thanh bàng 步 · bù · bộ
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
步 | chữ gốc | bù bộ | bước; bước (đi) | 初步 chūbù bước đầu, sơ bộ | 7 nét HSK3 |
频 | 页 đầu | pín tần | 频道: kênh | 频道 píndào kênh | 13 nét HSK5 |
涉 | 氵 nước | shè thiệp | 干涉: can thiệp; xen vào | 干涉 gānshè can thiệp; xen vào | HSK6 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.