正

Hệ thanh bàng 正 · zhèng · chính

5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "zhèng" → gặp chữ lạ có 正, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 讠 (lời nói) + 正 → 证 zhèng · chứng: giấy chứng nhận, thẻ
  • 彳 (bước đi) + 正 → 征 zhēng · trưng: đi xa; chinh phạt; trưng thu, trưng tập; trưng cầu
  • 攵 (đánh, hành động) + 正 → 政 zhèng · chính: 政府: chính phủ
  • 疒 (bệnh) + 正 → 症 zhèng · chứng: 症状: triệu chứng

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốczhèng
chính
đang; vừa đúng lúc (đúng lúc đang)5 nét
HSK1
讠
lời nói
zhèng
chứng
đồng âm
giấy chứng nhận, thẻ7 nét
HSK3
彳
bước đi
zhēng
trưng
khác thanh
đi xa; chinh phạt; trưng thu, trưng tập; trưng cầu8 nét
HSK4
攵
đánh, hành động
zhèng
chính
đồng âm
政府: chính phủ9 nét
HSK4
疒
bệnh
zhèng
chứng
đồng âm
症状: triệu chứng10 nét
HSK6

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.