朿
Hệ thanh bàng 朿 · cì
2 chữ trong kho từ vựng
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "cì" → gặp chữ lạ có 朿, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
刺 | 刂 dao, cắt | cì kích đồng âm | gai; đâm, chích | 刺激 cìjī kích thích | 8 nét HSK4 |
策 | ⺮ tre | cè sách | 策划: lên kế hoạch; tổ chức; dàn dựng | 策划 cèhuà lên kế hoạch; tổ chức; dàn dựng | HSK6 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.