本
Hệ thanh bàng 本 · běn · bản
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "běn" → gặp chữ lạ có 本, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
本 | chữ gốc | běn bản | cuốn (dùng cho sách) | 本子 běnzi quyển vở; cuốn sổ | 5 nét HSK1 |
体 | 亻 người | tǐ thể | 身体: cơ thể | 身体 shēntǐ cơ thể | 7 nét HSK1 |
笨 | ⺮ tre | bèn bản khác thanh | ngốc nghếch | 笨拙 bènzhuō vụng về; lóng ngóng | 11 nét HSK4 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.