未
Hệ thanh bàng 未 · wèi · vị
5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "wèi" → gặp chữ lạ có 未, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
未 | chữ gốc | wèi vị | chưa; không (văn viết) | 未必 wèibì chưa chắc | 5 nét HSK4 |
妹 | 女 phụ nữ | mèi muội đồng vận | 妹妹: em gái | 妹妹 mèimei em gái | 8 nét HSK1 |
味 | 口 miệng, nói, ăn | wèi vị đồng âm | vị; mùi | 味道 wèidào mùi vị | 8 nét HSK2 |
昧 | 日 mặt trời, thời gian | mèi muội đồng vận | 愚昧: ngu muội; dốt nát; lạc hậu | 愚昧 yúmèi ngu muội; dốt nát; lạc hậu | 9 nét HSK7-9 |
魅 | 鬼 ma quỷ | mèi mị đồng vận | 魅力: sức hút | 魅力 mèilì sức hút | 14 nét HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.