HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 未
未

Hệ thanh bàng 未 · wèi · vị

5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "wèi" → gặp chữ lạ có 未, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 女 (phụ nữ) + 未 → 妹 mèi · muội: 妹妹: em gái
  • 口 (miệng, nói, ăn) + 未 → 味 wèi · vị: vị; mùi
  • 日 (mặt trời, thời gian) + 未 → 昧 mèi · muội: 愚昧: ngu muội; dốt nát; lạc hậu
  • 鬼 (ma quỷ) + 未 → 魅 mèi · mị: 魅力: sức hút

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
未
chữ gốcwèi
vị
chưa; không (văn viết)未必 wèibì
chưa chắc
5 nét
HSK4
妹
女
phụ nữ
mèi
muội
đồng vận
妹妹: em gái妹妹 mèimei
em gái
8 nét
HSK1
味
口
miệng, nói, ăn
wèi
vị
đồng âm
vị; mùi味道 wèidào
mùi vị
8 nét
HSK2
昧
日
mặt trời, thời gian
mèi
muội
đồng vận
愚昧: ngu muội; dốt nát; lạc hậu愚昧 yúmèi
ngu muội; dốt nát; lạc hậu
9 nét
HSK7-9
魅
鬼
ma quỷ
mèi
mị
đồng vận
魅力: sức hút魅力 mèilì
sức hút
14 nét
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh