HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 朝
朝

Hệ thanh bàng 朝 · cháo · triều

3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "cháo" → gặp chữ lạ có 朝, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 氵 (nước) + 朝 → 潮 cháo · triều: thủy triều; ẩm; hợp mốt
  • 口 (miệng, nói, ăn) + 朝 → 嘲 cháo · trào: 嘲弄: chế giễu; trêu chọc

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
朝
chữ gốccháo
triều
về hướng王朝 wángcháo
vương triều; triều đại
12 nét
HSK3
潮
氵
nước
cháo
triều
đồng âm
thủy triều; ẩm; hợp mốt潮流 cháoliú
trào lưu, xu hướng; dòng triều
15 nét
HSK4
嘲
口
miệng, nói, ăn
cháo
trào
đồng âm
嘲弄: chế giễu; trêu chọc嘲弄 cháonòng
chế giễu; trêu chọc

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh