旨

Hệ thanh bàng 旨 · zhǐ · chỉ

3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "zhǐ" → gặp chữ lạ có 旨, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 扌 (tay, động tác tay) + 旨 → 指 zhǐ · chỉ: chỉ
  • 月 (trăng; thịt, cơ thể) + 旨 → 脂 zhī · chi: 脂肪: mỡ; chất béo

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốczhǐ
chỉ
旨在: nhằm (mục đích); có mục đích là
HSK7-9
扌
tay, động tác tay
zhǐ
chỉ
đồng âm
chỉ9 nét
HSK3
月
trăng; thịt, cơ thể
zhī
chi
khác thanh
脂肪: mỡ; chất béo
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.