旦

Hệ thanh bàng 旦 · dàn · đán

6 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "dàn" → gặp chữ lạ có 旦, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 木 (cây, gỗ) + 旦 → 查 chá · tra: tra; kiểm tra; điều tra
  • 亻 (người) + 旦 → 但 dàn · đãn: nhưng
  • 扌 (tay, động tác tay) + 旦 → 担 dān · đam: gánh; đảm nhận; gánh vác
  • 土 (đất) + 旦 → 坦 tǎn · thản: 平坦: bằng phẳng
  • 月 (trăng; thịt, cơ thể) + 旦 → 胆 dǎn · đảm: mật (túi mật); gan, lòng can đảm

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốcdàn
đán
一旦: một khi5 nét
HSK5
木
cây, gỗ
chá
tra
tra; kiểm tra; điều tra9 nét
HSK2
亻
người
dàn
đãn
đồng âm
nhưng7 nét
HSK2
扌
tay, động tác tay
dān
đam
khác thanh
gánh; đảm nhận; gánh vác8 nét
HSK4
土
đất
tǎn
thản
đồng vận
平坦: bằng phẳng8 nét
HSK5
月
trăng; thịt, cơ thể
dǎn
đảm
khác thanh
mật (túi mật); gan, lòng can đảm9 nét
HSK5

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.