斯
Hệ thanh bàng 斯 · sī · tư
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "sī" → gặp chữ lạ có 斯, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 扌 (tay, động tác tay) + 斯 → 撕 sī · tư: xé
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
斯 | chữ gốc | sī tư | 穆斯林: người Hồi giáo; tín đồ Hồi giáo | 穆斯林 mùsīlín người Hồi giáo; tín đồ Hồi giáo | HSK7-9 |
撕 | 扌 tay, động tác tay | sī tư đồng âm | xé | 撕 sī xé | 15 nét HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.