敫
Hệ thanh bàng 敫 · jiǎo
3 chữ trong kho từ vựng
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
激 | 氵 nước | jī kích | 冰激凌: kem (lạnh) | 冰激凌 bīngjīlíng kem (lạnh) | 16 nét HSK3 |
邀 | 辶 đi, di chuyển | yāo yêu | mời; mời đến (văn viết) | 邀请 yāoqǐng mời | 16 nét HSK5 |
缴 | 纟 tơ, sợi | jiǎo kiểu đồng âm | nộp; giao nộp; thu (vũ khí) | 缴费 jiǎofèi nộp phí; đóng tiền | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.