敝
Hệ thanh bàng 敝 · bì
3 chữ trong kho từ vựng
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
蔽 | 艹 cỏ, cây | bì tế đồng âm | 屏蔽: chặn; chắn; che chắn | 屏蔽 píngbì chặn; chắn; che chắn | HSK7-9 |
憋 | 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | biē biệt | nín; kìm nén; ngột ngạt, bức bối | 憋 biē nín; kìm nén; ngột ngạt, bức bối | HSK7-9 |
撇 | 扌 tay, động tác tay | piě phiết | ném, quăng; bĩu (môi); nét phẩy (chữ Hán) | 撇 piě ném, quăng; bĩu (môi); nét phẩy (chữ Hán) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.