攵
Hệ thanh bàng 攵 · phộc
4 chữ trong kho từ vựng
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
败 | 贝 tiền, của cải | bài bại | thua; đánh bại | 打败 dǎbài đánh bại; (bị) thua | 8 nét HSK4 |
致 | 至 đến | zhì chí | gửi đến (lời chào, cảm ơn); dẫn đến, gây ra | 导致 dǎozhì gây ra, dẫn đến | 10 nét HSK4 |
牧 | 牛 trâu bò | mù mục | 畜牧: chăn nuôi (gia súc) | 畜牧 xùmù chăn nuôi (gia súc) | HSK7-9 |
枚 | 木 cây, gỗ | méi mai | chiếc; tấm; đồng (lượng từ cho vật nhỏ: xu, huy chương…) | 枚 méi chiếc; tấm; đồng (lượng từ cho vật nhỏ: xu, huy chương…) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.