拜
Hệ thanh bàng 拜 · bài · bái
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "bài" → gặp chữ lạ có 拜, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 氵 (nước) + 拜 → 湃 pài · phái: 澎湃: cuồn cuộn; dâng trào (sóng, cảm xúc)
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
拜 | chữ gốc | bài bái | 拜访: thăm hỏi | 拜访 bàifǎng thăm hỏi | 9 nét HSK5 |
湃 | 氵 nước | pài phái đồng vận | 澎湃: cuồn cuộn; dâng trào (sóng, cảm xúc) | 澎湃 péngpài cuồn cuộn; dâng trào (sóng, cảm xúc) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.