拉
Hệ thanh bàng 拉 · lā · lạp
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "lā" → gặp chữ lạ có 拉, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 口 (miệng, nói, ăn) + 拉 → 啦 lā · lạp: trợ từ cuối câu (了 + 啊), biểu thị cảm thán
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
拉 | chữ gốc | lā lạp | kéo | 拉开 lākāi kéo ra, mở ra; nới rộng (khoảng cách) | 8 nét HSK2 |
啦 | 口 miệng, nói, ăn | lā lạp đồng âm | trợ từ cuối câu (了 + 啊), biểu thị cảm thán | 啦啦队 lālāduì đội cổ vũ | HSK6 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.