扁

Hệ thanh bàng 扁 · biǎn · biển

6 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "biǎn" → gặp chữ lạ có 扁, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 辶 (đi, di chuyển) + 扁 → 遍 biàn · biến: lần, lượt
  • ⺮ (tre) + 扁 → 篇 piān · thiên: lượng từ cho bài viết
  • 纟 (tơ, sợi) + 扁 → 编 biān · biên: biên soạn; bịa ra; đan, bện
  • 马 (ngựa) + 扁 → 骗 piàn · phiến: lừa
  • 亻 (người) + 扁 → 偏 piān · thiên: lệch; nghiêng; thiên vị; (phó từ) cứ nhất định

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốcbiǎn
biển
dẹt; bẹp9 nét
HSK6
辶
đi, di chuyển
biàn
biến
khác thanh
lần, lượt12 nét
HSK2
⺮
tre
piān
thiên
đồng vận
lượng từ cho bài viết15 nét
HSK2
纟
tơ, sợi
biān
biên
khác thanh
biên soạn; bịa ra; đan, bện12 nét
HSK4
马
ngựa
piàn
phiến
đồng vận
lừa12 nét
HSK5
亻
người
piān
thiên
đồng vận
lệch; nghiêng; thiên vị; (phó từ) cứ nhất định
HSK6

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.